dư hạ

dư hạ

Ông ấy thường đọc sách vào những lúc dư hạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian rảnh rỗi, lúc nhàn hạ: Chỉ khoảng thời gian không bận rộn với công việc chính, có thể dùng để nghỉ ngơi, thư giãn hoặc theo đuổi sở thích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy thường đọc sách vào những lúc hạ. (Ông ấy thường đọc sách vào những lúc nhàn rỗi.)
    • Công việc bận rộn, anh ấy hiếm khi được chút hạ nào. (Công việc bận rộn, anh ấy hiếm khi được chút thời gian rảnh rỗi nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "những lúc hạ": cụm từ thường dùng để chỉ những khoảnh khắc rảnh rỗi.
    • Vào những lúc hạ, tôi thường ngồi khâu vá. (Vào những lúc nhàn hạ, tôi thường ngồi khâu vá.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhàn hạ (tính từ): nhiều thời gian rảnh, không vướng bận công việc.
    • Cuộc sống về hưu của ông ấy thật nhàn hạ. (Cuộc sống về hưu của ông ấy thật thảnh thơi.)
  • Nhàn rỗi (tính từ): rảnh rỗi, không việc phải làm.
    • Anh dùng thời gian nhàn rỗi để học ngoại ngữ. (Anh dùng thời gian rảnh để học ngoại ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thì giờ rảnh: thời gian rảnh.
  • Lúc thảnh thơi: lúc không bận bịu, thư thái.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ " hạ" mang sắc thái cổ điển, văn chương hơn so với các từ như "thời gian rảnh" hay "lúc rỗi". Thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời nói trang trọng.
  • Kết hợp: Thường đi kèm với các từ chỉ thời điểm như "những lúc", "khi", "lúc".

Từ chứa "dư hạ"